xương ức

xương ức

Người đàn ông đặt tay lên xương ức của mình.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Xương dẹt, nằm ở chính giữa lồng ngực: "xương ức" một xương phẳng, hình thanh kiếm, nối liền với các xương sườnphía trước, tạo thành khung xương bảo vệ tim phổi.
    • Vị trí giải phẫu: "xương ức" còn được gọi là xương ngực, nằm dọc theo đường giữa của cơ thể, từ cổ đến bụng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Xương ức điểm tựa cho các xương sườn phía trước. (Xương ức giúp kết nối nâng đỡ các xương sườn trước ngực.)
    • Bác sĩ ấn nhẹ lên xương ức để kiểm tra phản xạ của bệnh nhân. (Bác sĩ dùng tay ấn vào xương ngực để đánh giá tình trạng hô hấp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "gãy xương ức": tình trạng xương ức bị nứt hoặc vỡ do chấn thương.
    • Tai nạn xe hơi có thể gây gãy xương ức nếu ngực va đập mạnh. (Chấn thương ngực nghiêm trọng dễ dẫn đến nứt xương ngực.)
  • "chọc xương ức": kỹ thuật y tế lấy mẫu tủy xương từ xương ức để xét nghiệm.
    • Bệnh nhân được chọc xương ức để kiểm tra bệnh bạch cầu. (Quy trình y tế này giúp chẩn đoán các rối loạn máu.)
Biến thể từ gần giống
  • Xương ức (danh từ): không biến thể chính thức; đây thuật ngữ giải phẫu chuẩn.
  • Xương ngực (danh từ): tên gọi khác của xương ức, thường dùng trong văn nói.
    • Xương ngực của anh ấy lộ khi gầy. (Xương ức nhô ra khi cơ thể thiếu mỡ.)
Từ đồng nghĩa
  • Xương ngực: đồng nghĩa hoàn toàn với xương ức trong ngữ cảnh giải phẫu.
  • Xương giáp ức: (ít dùng) chỉ phần trên của xương ức, nơi nối với xương đòn.
Thành ngữ liên quan
  • Đau xương ức: cảm giác đau nhóivùng ngực giữa, thường liên quan đến bệnh hoặc chấn thương.
    • Cơn đau xương ức kéo dài có thể dấu hiệu của viêm sụn sườn. (Tình trạng này cần được thăm khám y tế.)